Mẫu số 6: Đơn xin cấp GPLĐ cho người nước ngoài

Mẫu số 6: Đơn xin cấp GPLĐ cho người nước ngoài

Gia hạn giấy phép lao độngGiấy phép lao động

MẪU ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI- mẫu này đang áp dụng.

Khi có nhu cầu xin giấy phép lao động công ty làm mẫu đơn 06 XIN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG cùng với kết quả CHẤP THUẬN SỬ DỤNG LAO ĐỘNG để nộp tại Sở lao động tỉnh hoặc ban quản lý khu công nghiệp để xin cấp giấy phép lao động.

Tải xuống:  DOWNLOAD 
Liên hệ để được hướng dẫn GPLĐ
Xem thêm: NGHỊ ĐỊNH MỚI NHẤT VỀ GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG 2016
về dịch vụ Giấy phép lao động giá rẻ tại Hà Nội

Xem mẫu ĐƠN XIN CHẤP THUẬN ỦY BAN tại đây

Mẫu số 6: Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2014/TT-BLĐTBXH ngày 20/01/2014 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 102/2013/NĐ-CP.
 
TÊN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC(ENTERPRISE/ORGANIZATION)

 
SỐ (No):……../……..-…….

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc

Socialist Republic of Vietnam

Independence – Freedom – Happiness

V/v đề nghị cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài.Suggestion for issuance of work permit for foreign employee  ……., ngày…..tháng…..năm…..                                          …….date…….month……..year……

 

Kính gửi:…………………………………………………………………………………………………………………..

                        To:

  1. Tên doanh nghiệp/tổ chức: …………………………………………………………………………………………………………………

Name of enterprise/organization:

  1. Loại hình doanh nghiệp/tổ chức:………………………………………………………………..

Form of enterprise/organization:

  1. Tổng số lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, tổ chức: ………………………..……người

Total of employee

Trong đó số lao động nước ngoài là:………………………………………………………người

Number of foreign employees

  1. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Address:

  1. Điện thoại: …………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Telephone number (Tel):

  1. Giấy phép kinh doanh (hoạt động) số: ……………………………………………………………………………………………..

Permission for business (No):

  1. Cơ quan cấp: ……………………………………………………………..Ngày cấp: …………………………………………………….

Place of issue                                                           Date of issue      

  1. Lĩnh vực kinh doanh (hoạt động): ……………………………………………………………………………………………………..

Fields of business:

Đề nghị: …………………………………………….cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài, cụ thể như sau:

Suggestion: issuance of work permit for foreign employee, the detail as below

  1. Họ và tên: ……………………………………………………………….10. Nam (M) Nữ (F) ……………………………………………..

Full name

  1. Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………………………………………………………………………………………………

Date of birth (DD-MM-YY)

  1. 12. Quốc tịch hiện nay: …………………………………………………………………………………………………………………………

Nationality                           

  1. Số hộ chiếu ……………………………………………………………………..14. Ngày cấp: ……………………………………..

Passport number                                                                  Date of issue

  1. Cơ quan cấp: ………………………………………………………………..16. Thời hạn hộ chiếu: …………………………

Issued by                                                                               Date of expiry

  1. Trình độ chuyên môn (tay nghề): ………………………………………………………………………………………………..

Professional qualification (skill)

  1. Làm việc tại doanh nghiệp/tổ chức: ……………………………………………………………………………………………..

Working at enterprise, organization

  1. Địa điểm làm việc: ……………………………………………………………………………………………………………………………….

Working place

20.Vị trí công việc: …………………………………………………………………………………………………………………………………..

Job assignment

  1. Thời hạn làm việc từ ngày ………..tháng………..năm………..đến ngày………..tháng………..năm……………..

Period of work from ………………………………………………………………….. to ……………………………………………………….

 

  1. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

Education and Qualifications

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

  1. QUÁ TRÌNH LÀM VIỆC

Working period

  1. Nơi làm việc

– Nơi làm việc lần 1:

First working place

Vị trí công việc: ………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Job assignment:

Thời gian làm việc từ ngày: ………/………./……….đến ngày: ………../………../………………………………………………….

Period of work from ………………..To…………………

– Nơi làm việc lần 2:………………………………………………………………………………….

– Nơi làm việc lần: …………………………………………………………………………………………………………….

– Nơi làm việc cuối cùng hoặc hiện tại: ……………………………………………………………………………………………………

Last or current working place

+ Vị trí công việc: …………………………………………………………………………………………………………………………………..

Job assignment:

+ Thời gian làm việc từ ngày: ………/………./……….đến ngày: ………../………../……………………………………………

Period of work from ………………………………………….To……………………………………………………………

III. THÔNG TIN KHÁC

Other information

  1. Chứng minh trình độ chuyên môn phù hợp với vị trí công việc sẽ đảm nhận: …………………………………………………………………………………………………………………………………….

Professional qualification (skill) of foreign employee meet the requirements of the assigned positions

  1. Lý do ông (bà) …………………………………………………….làm việc tại Việt Nam: ………………………………………

The reasons for Mr. (Ms.)                                          working in Vietnam

  1. Mức lương: ……………………..VNĐ

Wage/Salary:

  1. Đến cư trú tại Việt Nam lần thứ: ………………………………………………………………

Times of residence in Viet Nam:………………times

 

Nơi nhận:- Như trên;

– Lưu đơn vị

ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨCOn behalf of enterprise/organization

(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

(Signature and stamp)